Phao Binh 1

 

 

Pháo Binh Trận Liệt  (30-4-1975)

Bộ Chỉ Huy Pháo Binh QLVNCH

 

Chỉ Huy Trưởng PBQLVNCH Trung tướng Nguyễn Xuân Thịnh
Chỉ Huy Phó PBQLVNCH Đại tá Dương Thái Đồng

Phụ tá Chỉ Huy Trưởng PBQLVNCH Đại tá Phan Đình Tùng

Tham Mưu Trưởng PBQLVNCH Đại tá Nguyễn Văn Thi

 

 

Pháo Binh Quân Đòan I / Quân Khu 1
 

Chỉ Huy trưởng PBQĐ&QK Đại tá Phạm Kim Chung
Chỉ Huy Phó PBQĐ&QK      Đại tá Cao Nguyên Khoa
 

Pháo Binh Sư Đòan 1 Bộ Binh

Chỉ Huy Trưởng PBSĐ             Trung Tá Phan Văn Phúc

Tiểu Đòan 10 Pháo Binh    TĐT Thiếu tá Bảo Thái
Tiểu Đòan 11 Pháo Binh    TĐT  Trung tá Trần Văn Hiệp
Tiểu Đòan 12 Pháo Binh    TĐT Thiếu tá Trần Như Hòa
Tiểu Đòan 14 Pháo Binh    TĐT Thiếu tá  Nguyễn Khôi
 

Pháo Binh Sư Đòan 2 Bộ Binh

Chỉ Huy trưởng PBSĐ              Đại tá Lê Thương

Tiểu Đòan 20 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Hùynh Nứa
Tiểu Đòan 21 Pháo Binh  TĐT Trung tá Nguyễn Văn Hà
Tiểu Đòan 22 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Thái Thành Hội
Tiểu Đòan 23 Pháo Binh  TĐT Trung tá Chu Mạnh 
                             

Pháo Binh Sư Đòan 3 Bộ Binh


Chỉ Huy Trưởng  PBSĐ         Trung Tá Nguyễn Hữu Cam 
Chỉ Huy Phó PBSĐ                Trung tá Trần Thanh Hào

Tiểu Đòan 30 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Nguyễn Hữu Thanh                                               
Tiểu Đòan 31 Pháo Binh  TĐT Trung tá Trần Văn Thiệt
Tiểu Đòan 32 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Phạm Ngọc Bảo 
Tiểu Đòan 33 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Nguyễn Bảo Cường 
  
 

Pháo Binh thống thuộc PB/QD1
 

Tiểu Đòan 44 Pháo Binh       TĐT   Thiếu Tá Phan Quang Thông                                                     
Tiểu Đòan 1 Phòng Không    TĐT Thiếu tá Hồ Văn Danh
Tiển Đòan 3 Phòng Không    TĐT  Thiếu tá Nguyễn Văn Thuận 
Tiểu Đòan 101 PB/CĐ          TĐT Trung tá Ngô Như Khuê
Tiểu Đòan 102 PB/CĐ          TĐT  Trung tá Văn Tuy
Tiểu Đòan 105 PB/CĐ          TĐT Thiếu Tá Tôn Thất Bôn
 

Pháo Binh Tiểu Khu

 T
iểu khu Quảng Nam  CHTPB Thiếu Tá Nguyễn Văn Vọng                 
 Tiểu khu Quảng Ngãi  CHTPB Thiếu tá Trần Trai
 Tiểu khu Quảng Tín    CHTPB Thiếu tá Lê Thế Sản 
 Tiểu khu Quảng Trị     CHTPB Thiếu Tá Nguyễn Đăng Nho
 Tiểu khu Thừa Thiên   CHTPB Thiếu Tá Hồ Đăng Khoa
                          

 
Pháo Binh Quân Đòan II Quân Khu 2

Chỉ Huy trưởng PBQĐ&QK    Đại tá Nguyễn Ngọc Sáu
Chỉ Huy Phó PBQĐ&QK        Trung Tá Phan Văn Sang 

Pháo Binh Sư Đòan 22 Bộ Binh


Chỉ Huy Trưởng PBSĐ              Trung Tá Lê Đình Ninh

Tiểu Đòan 220 Pháo Binh   TĐT Thiếu tá Nguyễn Trùng Hanh 
Tiểu Đòan 221 Pháo Binh   TĐT Thiếu tá Nguyễn Tấn Thành 
Tiểu Đòan 222 Pháo Binh   TĐT Thiếu tá Nguyễn Bá Hằng
Tiểu Đòan 223 Pháo Binh   TĐT Trung tá Nguyễn Ngọc Tần


Pháo Binh Sư Đòan 23 Bộ Binh

Chỉ Huy trưởng PBSĐ          Trung tá Đặng Nguyên Phả    

Tiểu Đòan 230 Pháo Binh     TĐT  Trung tá  Vương Thế Hiển 
Tiểu Đòan 231 Pháo Binh     TĐT Thiếu tá Đào Đắc Đạo

Tiểu Đòan 232 Pháo Binh     TĐT Thiếu tá Lê Văn Lương
Tiểu Đòan 233 Pháo Binh     TĐT Thiếu tá Biện Công Văn
 

Pháo Binh thống thuộc QĐ 2 

Tiểu đoàn 37 Pháo Binh      TĐT    Tr/tá Nguyễn Mạnh Tuấn
Tiểu đoàn 63 Pháo Binh       TĐT   Tr/tá Trần Văn Thông
Tiểu đoàn 69 Pháo Binh       
TĐT   Tr/tá Phạm Thế Chương
Tiểu Đòan 4 PB/PK            TĐT    Thiếu tá Nguyễn Văn Thục
 Tiểu Đòan 103 PB/CĐ       TĐT    Thiếu tá Nguyễn Bá Nguyệt
 

Pháo Binh Tiểu Khu


Tiểu Khu Bình Định    CHTPB Thiếu Tá Lê Đào
Tiểu Khu Bình Thuận  CHTPB Thiếu Tá Nguyễn Công Lý 
Tiểu Khu Darlac          CHTPB Đại úy Đặng Văn Song
Tiểu Khu Khánh Hòa   CHTPB Đại úy Nguyễn Liên Đô
Tiểu Khu Kontum       CHTPB Thêếu tá Tiêu Đại Giang
Tiểu Khu Ninh Thuận  CHTPB Thiếu tá Đinh Tiến Hùng
Tiểu Khu Phú Yên       CHTPB Thiếu Tá Đinh Văn Sang
Tiểu Khu Pleiku           CHTPB Thiếu tá Nguyễn Văn Hiển
Tiểu Khu Quảng Đức   CHTPB Thiếu tá Trần Văn Bường

 
 

Pháo Binh Quân Đòan III Quân Khu 3
 

Chỉ Huy trưởng PBQĐ&QK    Đại tá Lê Văn Trang
Chỉ Huy Phó PBQĐ&QK         Đại tá Hồ Văn Tâm
 

Pháo Binh Sư Đòan 5 Bộ Binh

Chỉ Huy Trưởng PBSĐ  Trung Tá Tống Mạnh Hùng

Tiểu Đòan 50 Pháo Binh   TĐT Trung tá Phan Đình Dậu
Tiểu Đòan 51 Pháo Binh   TĐT Thiếu tá Phạm Ngọc Quỳ
Tiểu Đòan 52 Pháo Binh   TĐT Trung tá Hòang Trung Liêm
Tiểu Đòan 53 Pháo Binh   TĐT Thiếu tá Trần Vĩnh Tươi
 

Pháo Binh Sư Đòan 18 Bộ Binh

Chỉ Huy trưởng  PBSĐ   Đại tá Ngô Văn Hưng
 

Tiểu Đòan 180 Pháo Binh TĐT Thiếu tá Vũ Vãn Bình
Tiểu Đòan 181 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Nguyễn Tiến Hạnh
Tiểu Đòan 182 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Trần Thượng Khải
Tiểu Đòan 183 Pháo Binh  TĐT Trung tá Nguyễn Văn Triển
 

Pháo Binh Sư Đòan 25 Bộ Binh

Chỉ Huy Trưởng  PBSĐ        Trung Tá Phạm Hữu Nghĩa   

 Tiểu Đòan 250 Pháo Binh TĐT Trung tá Hùynh Vinh  
 Tiểu Đòan 251 Pháo Binh  TĐT Trung tá Phạm Văn Minh
 Tiểu Đòan 252 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Phạm Minh Châu 
 Tiểu Đòan 253 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Trần Văn Yến 
 
   
 Pháo Binh Biệt Khu Thủ đô

 Chi Huy Trưởng PBBKTĐ Trung tá Nguyễn Đạt Sinh

Pháo Binh thống thuộc PB/QD3

Tiểu Đòan  61 Pháo Binh    TĐT Trung tá Hoa Hải Thọ      
Tiểu Đòan  46 Pháo Binh    TĐT Trung tá Trần Duy Lượng 
Tiểu Đòan 104 Pháo Binh   TĐT Trung tá Vũ Ngọc Thành
Tiểu Đòan 2 PB/PK            TĐT Thiếu tá Lê Xước

Pháo Binh Tiểu Khu

Tiểu Khu Biên Hòa        CHTPB Thiếu tá Đặng Hữu Bá
Tiểu Khu Bình Dương   CHTPB Thiếu tá Hồ Huệ Phú
Tiểu Khu Bình Long     CHTPB Thiếu tá Lai Tỷ
Tiểu Khu Bình Tuy       CHTPB Thiếu tá Lê Quang Đạt
Tiểu Khu Gia Định        CHTPB Thiếu tá Nguyễn Ngọc Ánh 
Tiểu Khu Hậu Nghĩa     CHTPB Thiếu tá PhanVăn Khải
Tiểu Khu Long An        CHTPB Thiếu tá Lê Tiến Khai
Tiểu Khu Long Khánh   CHTPB Thiếu tá Trần Đức Hiệu
Tiểu Khu Phước Long   CHTPB Thiếu tá Đinh Văn Nê
Tiểu Khu Phước Tuy     CHTPB Thiếu tá Lê Ngọc Bửu
Tiểu Khu Tây Ninh        CHTPB Thiếu tá Nguyễn Quang Bình

 

Pháo Binh Quân Đòan IV Quân Khu 4
 

Chỉ Huy trưởng PBQĐ&QK    Đại tá Nguyễn Văn Thọ
Chỉ Huy Phó PBQĐ&QK        Trung tá Huỳnh Hữu Lân
 

Pháo Binh Sư Đòan 7 Bộ Binh

Chỉ Huy Trưởng PBSĐ     Đại tá Nguyễn Khắc Thiệu
 

Tiểu Đòan 70 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Đinh Viết Hạp 
Tiểu Đòan 71 Pháo Binh   TĐT Trung tá Lê Văn Trọng
Tiểu Đòan 72 Pháo Binh   TĐT Thiếu tá Đặng Hữu Thịnh 
Tiểu Đòan 73 Pháo Binh   TĐT Thiếu tá Nguyễn Kim Anh
 

Pháo Binh Sư Đòan 9 Bộ Binh

Chỉ Huy trưởng  PBSĐ   Trung tá Võ Văn Sáng

Tiểu Đòan 90 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Nguyễn An Khương
Tiểu Đòan 91 Pháo Binh  TĐT Trung tá Nhan Trùng Lâm
Tiểu Đòan 92 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Nguyễn Văn Nhung
Tiểu Đòan 93 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Trần Văn Lúa
                                       
 

Pháo Binh Sư Đòan 21 Bộ Binh

Chỉ Huy Trưởng PBSĐ           Trung Tá Nguyễn Bá Nhẫn

Tiểu Đòan 210 Pháo Binh TĐT Thiếu tá Hùynh Vạn Thọ
Tiểu Đòan 211 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Lê Văn Thịnh
Tiểu Đòan 212 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Phan Trác Thành 
Tiểu Đòan 213 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Lê Văn Nghị
 

Pháo Binh thống thuộc PB/QD4

Tiểu Đoàn 67 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Đỗ Hữu Phúc                                       
Tiểu Đoàn 68 Pháo Binh  TĐT Thiếu tá Nguyễn Xuân Lục                                       
Tiểu Đoàn 47 Pháo Binh  TĐT Trung tá Tôn Xuân 
                
Pháo Binh Tiểu Khu
 

Tiểu Khu An Xuyên        CHTPB Thiếu tá Trần Văn Toàn
Tiểu Khu Ba Xuyên        CHTPB Đại úy Phạm Văn Hai
Tiểu Khu Châu Đốc       CHTPB  Thiếu tá Phan Đình Hạo
Tiểu Khu Bặc Liêu         CHTPB  Thiếu tá Trần Văn Chính
Tiểu Khu Chương Thiện CHTPB Thiếu tá Nguyễn Văn Tâm
Tiểu Khu Đinh Tường    CHTPB Thiếu tá Lê Minh Trí
Tiểu Khu Gò Công        CHTPB Thiếu tá Lâm Tiến Hải
Tiểu Khu Kiến Hòa        CHTPB Đại úy Huỳnh Văn Chương
Tiểu Khu Kiên Giang      CHTPB Thiếu tá Đào Duy Tân
Tiểu Khu Kiến Phong     CHTPB Thiếu Tá Nguyễn Văn Tốt
Tiểu Khu Kiến Tường    CHTPB Đại Úy Ninh
Tiểu Khu Long Xuyên    CHTPB Thiếu tá Trương Văn Long
Tiểu Khu Phong Dinh     CHTPB Thiếu tá Lộc
Tiểu Khu Sa Đéc            CHTPB Đại úy Trần Văn Thìn
Tiểu Khu Vĩnh Bình       CHTPB Thiếu tá Nguyễn Văn Thửa
Tiểu Khu Vinh Long       CHTPB Đại úy Nguyễn Vạng Khương

Pháo Binh Sư Đòan Nhẩy Dù
                     
Chỉ Huy Trưởng PBSĐND            Đại tá Nguyễn Văn Tường

Tiểu Đòan 1 Pháo Binh Nhẩy Dù  TĐT Trung tá Nguyễn Bá Trí
Tiểu Đòan 2 Pháo Binh Nhẩy Dù  TĐT Thiếu tá Nguyễn Ngọc Triệu
Tiểu Đòan 3 Pháo Binh Nhẩy Dù  TĐT Thiếu tá Nguyễn Thông

Pháo Binh Sư Đòan Thủy Quân Lục Chiến
                   
 Chỉ Huy Trưởng PBSĐTQLC  Trung tá Đặng Bá Đạt

 Tiểu Đòan 1 PB/TQLC      TĐT Thiếu tá Nguyễn Hữu Lạc 
 Tiểu Đòan 2 PB/TQLC      TĐT  Thiếu tá Võ Đăng Phương 
 Tiểu Đòan 3 PB/TQLC      TĐT Thiếu tá Nguyễn Tấn Lộc 
 Tiểu Đòan 4 PB/TQLC      TĐT Thiếu tá Hà Tiến Chương

Pháo Binh Biệt Động Quân

Chỉ Huy Trưởng PBBĐQ    Trung tá Đặng Toàn

 

Trận liệt các đơn vị Pháo Binh Đồng Minh

 

Úc-Tân Tây Lan (luân phiên nhau tại Tiểu Khu Phước Tuy, 7/1962 đến 12/1972.

-2 Pháo Đội của Úc Đại Lợi
-1 Pháo Đội của Tân Tây Lan.
 

Đại Hàn từ 9/1965 đến 3/1973

Sư Đoàn Thủ Đô
-628th Field Artillery Battalon (155)
-10th Field Artillery Battalion (105)
-60th Field Artillery Battalion (105)
-61st Field Artillery Battalion (105).

Sư Đoàn 9 Bộ Binh

-966th Field Artillery Battalon (155)
-30th Field Artillery Battalion (105)
-51st Field Artillery Battalion (105)
-52nd Field Artillery Battalion (105)
 

Thái Lan từ 7/1968 đến 1/1972

-1 Pháo binh Sư Đòan gồm
-1 Tiểu Đoàn 155 ly
-3 Tiểu Đoàn 105 ly

 

Phi luật Tân từ 9/1966 đến 12/1969.

-Một tiểu đoàn Pháo binh

 

Hoa Kỳ
 

I  Field Force Viet Nam Artillery 11/1965 đến 21/6/1972.

41st Artillery Group 4/1967 đến 11/1969
 

7th Battalion, 13th Artillery                          5th Battalion, 27th Artillery
7th Battalion, 15th Artillery                          1st Battalion, 30th Artillery
2nd Battalion, 17th Artillery                         6th Battalion, 32nd Artillery
3rd  Battalion, 18th Artillery                        4th Battalion, 60th Artillery
5th Battalion, 22nd Artillery                         6th Battalion, 84th Artillery


52nd Artillery Group (Field Artillery, 6/1966 đến June /1971

3rd Battalion, 6th Artillery                           5th Battalion, 22nd Artillery
7th Battalion, 13th Artillery                          1st Battalion, 30th Artillery
6th Battalion, 14th Artillery                         6th Battalion, 84th Artillery
7th Battalion, 15th Artillery                        1st Battalion, 92nd Artillery
2nd Battalion, 17th Artillery.
    

8th Battalion, 4th Artillery                           6th Battalion, 32nd Artillery
3rd Battalion, 6th Artillery                           6th Battalion, 33rd Artillery
7th Battalion, 8th Artillery                           1st Battalion, 39th Artillery
7th Battalion, 13th Artillery                         7th Battalion, 15th Artillery
6th Battalion, 14th Artillery                         5th Battalion, 16th  Artillery
3rd Battalion, 18th Artillery                         2nd Battalion, 17th Artillery
5th Battalion, 22nd Artillery                        1st Battalion,44th Artillery
5th Battalion, 27th Artillery                        4th Battalion, 60th Artillery
1st  Battalion, 30th Artillery                        6th Battalion, 84th Artillery.
 

II  Field Force Viet Nam Artillery từ  3/1966 đến 5/1971.

23rd Artillery Group

5th Battalion, 2nd Artillery                           1st Battalion , 27th Artillery
7th Battalion,8th Artillery                             6th Battalion , 27th Artillery
7th Battalion,9th Artillery                             2nd Battalion , 32nd Artillery
2nd Battalion,11th Artillery                          2nd Battalion , 35th Artillery
2nd Battalion,12th Artillery                          5th Battalion, 42nd Artillery
2nd Battalion,13th  Artillery                         3rd Battalion , 197th Artillery
6th Battalion,15th Artillery    
 

54th Artillery Group, 10/1966 đến 6/1971
 

7th Battalion, 8th Artillery                           5th Battalion , 42nd Artillery
7th Battalion, 9th Artillery                           6th Battalion , 77th Artillery
3rd Battalion, 16th Artillery                         
1st Battalion , 83rd Artillery
2nd Battalion, 35th Artillery.                        
         

5th Battalion, 2nd Artillery                          3rd Battalion , 16th Artillery
3rd Battalion, 6th Artillery                           1st Battalion , 27th Artillery
1st Battalion, 8th Artillery                           6th Battalion , 27th Artillery
7th Battalion, 8th Artillery                           2nd Battalion , 32nd Artillery
7th Battalion, 9th Artillery                           2nd Battalion , 35th Artillery
2nd Battalion, 11th Artillery                        5th Battalion , 42nd Artillery
2nd Battalion, 12th Artillery                        6th Battalion , 77th Artillery
2nd Battalion, 13th Artillery                        1st Battalion , 83rd Artillery
6th  Battalion, 15th Artillery                        1st Battalion , 92nd Artillery
7th Battalion, 15th Artillery                         2nd Battalion , 94th Artillery
                                                                 3rd Battalion , 197th Artillery.